TINH BỘT NGHỆ NGUYÊN CHẤT BÀ BA - NGHỆ AN
Cơ sở sản xuất tinh bột
nghệ: - Cơ sở 1: Hải Giang - Nhà số 40B – đường
Nguyễn Xuân Ôn – phường Hưng Bình - TP. Vinh – tỉnh
Nghệ An - Cơ sở 2: Bà Ba - Nhà số 02 – ngõ 10 –
đường Phan Cảnh Quang – phường Hà Huy Tập – TP.
Vinh – tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0985.635.879 -
0919.377.989 Cố định: 0383.595.632
Đề ôn tập Toán cuối năm cho HSTB lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:55' 16-04-2016
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Xuân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:55' 16-04-2016
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ tên: ............................................... lớp 5C.
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a) 40,8 : 12 – 2,63b) 6,72 : 7 + 24,58 x 3,8 c) 90,567 – 0,567 : 9
Bài 2 : Viết các PS sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (HS nêu cách tính)
a) b) c)
Bài 3: a) Tìm abc biết 90abc:abc=721
b) Một số có hai chữ số. Nếu chia số đó cho chữ số hàng chục của nó thì được thương là 12 và dư 2
Bài 4 : Tìm y , biết :
a. y : 0,35 + 1,65 = 9,45 b. 3,75 x y : 2,4 = 4,5
Bài 5 : Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 1,24 : 0,5 + 3,76 x 2 b) 5,28 : 0,25 + 4,72 x 4
Bài 6 : Có hai can dầu. Biết can thứ hai bằng 4/7 số lít dầu can thứ nhất. Sau khi đổ 7,5 lít dầu từ can I sang can II thì lượng dầu ở hai can bằng nhau. Hỏilúc đầu can I nhiều hơn can II mấy lít dầu ?
Bài 7 : Tìm hai số có tổng là 46,97. Biết nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang bên trái 1 chữ số thì được số thứ 2. Tìm hai số đó ?
Bài 8 :Một cửa hàng cả trung bình cả 2 ngày bán được 1 tạ gạo. Biết ngày thứ nhất bán được bằng 0,6 phần ngày thứ 2. Hỏi mỗi ngày bán được bao nhiêu kg gạo ?
Bài 9: Một vườn hình chữ nhật được vẽ vào giấy với tỉ lệ xích / có kích thước như sau: 7 cm
5cm
Tính diện tích mảnh vườn ra ha?
Bài 10:Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng / chiều dài. Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được 6kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.
Bài 11: Một hình thang có đáy bé bằng 5m và bằng 2/5 đáy lớn. Tính diện tích hình thang biết rằng nếu kéo dài đáy bé thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 15m2.
Bài 12:Biết 87,5% thể tích bể hình hộp chữ nhật là 1050 lít, diện tích đáy bể là 1,5 mét vuông. Chiều cao của bể là bao nhiêu ?
Bài 13:Một thửa vườn hình chữ nhật có chu vi là 90 m. Biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 5m. Tính diện tích của thửa ruộng ?
Bài 14: Nước biển chứa 4% muối ,cần đổ bao nhiêu gam nước lã vào 300g . Nước biển để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
Bài 15: Một thư viện có 6 000 quyển sách. Cứ sau mỗi năm số sách của thư viện lại được tăng 20%(so với số sách năm trước). Hỏi sau hai năm thư viện đó có tất cả bao nhiêu quyển sách ?
Bài 16: Một quả dưa hấu nặng 1Kg chứa 93% nước. Sau khi để dưới ánh nắngmặt trời lượng nước chỉ còn 90% lượng quả dưa. Hỏi khi đó quả dưa nặng bao nhiêu kg ?
Bài 17: Hình chữ nhật ABCD có:
AB = 36cm; AD = 20cm
BM = MC; DN = NC . Tính diện tích tam giác AMN?
36cm
A B
20cm M
C
D N
Bài 18:Cho hình tam giác ABC có cạnh đáy BC = 20cm và chiều cao AH = 12cm. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC,AB,AC. Nối M,N,P. Tìm diện tích tam giác MNP.
Bài 19:Tìm số thập phân x thỏa mãn: 2,56 > x > 2,55
Bài 20:Hai chiếc xe đạp chạy đua trên một đường vòng: vận tốc xe I là 250 m/phút, xe II là 300m/phút. Hai xe cùng khởi hành một lúc từ một vạch. Biết đường vòng dài 1,1 km. Hỏi trong bao lâu thì họ chạy gặp nhau :
Nếu họ đi ngược chiều ?
Nếu họ đi cùng chiều ?
Bài 21:Quãng đường AB dài 60 km. Có hai ô tô cùng xuất phát một lúc ở A và ở B, đi cùng chiều về phía C. Sau 4 giờ ô tô đi từ A và đuổi kịp ô tô đi từ B. a. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết tỉ số vận tốc của hai ô tô là ¾ b. Tính quãng đường BC.
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a) 40,8 : 12 – 2,63b) 6,72 : 7 + 24,58 x 3,8 c) 90,567 – 0,567 : 9
Bài 2 : Viết các PS sau theo thứ tự từ bé đến lớn. (HS nêu cách tính)
a) b) c)
Bài 3: a) Tìm abc biết 90abc:abc=721
b) Một số có hai chữ số. Nếu chia số đó cho chữ số hàng chục của nó thì được thương là 12 và dư 2
Bài 4 : Tìm y , biết :
a. y : 0,35 + 1,65 = 9,45 b. 3,75 x y : 2,4 = 4,5
Bài 5 : Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 1,24 : 0,5 + 3,76 x 2 b) 5,28 : 0,25 + 4,72 x 4
Bài 6 : Có hai can dầu. Biết can thứ hai bằng 4/7 số lít dầu can thứ nhất. Sau khi đổ 7,5 lít dầu từ can I sang can II thì lượng dầu ở hai can bằng nhau. Hỏilúc đầu can I nhiều hơn can II mấy lít dầu ?
Bài 7 : Tìm hai số có tổng là 46,97. Biết nếu dời dấu phẩy của số thứ nhất sang bên trái 1 chữ số thì được số thứ 2. Tìm hai số đó ?
Bài 8 :Một cửa hàng cả trung bình cả 2 ngày bán được 1 tạ gạo. Biết ngày thứ nhất bán được bằng 0,6 phần ngày thứ 2. Hỏi mỗi ngày bán được bao nhiêu kg gạo ?
Bài 9: Một vườn hình chữ nhật được vẽ vào giấy với tỉ lệ xích / có kích thước như sau: 7 cm
5cm
Tính diện tích mảnh vườn ra ha?
Bài 10:Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng / chiều dài. Trên đó người ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được 6kg. Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ.
Bài 11: Một hình thang có đáy bé bằng 5m và bằng 2/5 đáy lớn. Tính diện tích hình thang biết rằng nếu kéo dài đáy bé thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 15m2.
Bài 12:Biết 87,5% thể tích bể hình hộp chữ nhật là 1050 lít, diện tích đáy bể là 1,5 mét vuông. Chiều cao của bể là bao nhiêu ?
Bài 13:Một thửa vườn hình chữ nhật có chu vi là 90 m. Biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 5m. Tính diện tích của thửa ruộng ?
Bài 14: Nước biển chứa 4% muối ,cần đổ bao nhiêu gam nước lã vào 300g . Nước biển để tỉ lệ muối trong dung dịch là 2%?
Bài 15: Một thư viện có 6 000 quyển sách. Cứ sau mỗi năm số sách của thư viện lại được tăng 20%(so với số sách năm trước). Hỏi sau hai năm thư viện đó có tất cả bao nhiêu quyển sách ?
Bài 16: Một quả dưa hấu nặng 1Kg chứa 93% nước. Sau khi để dưới ánh nắngmặt trời lượng nước chỉ còn 90% lượng quả dưa. Hỏi khi đó quả dưa nặng bao nhiêu kg ?
Bài 17: Hình chữ nhật ABCD có:
AB = 36cm; AD = 20cm
BM = MC; DN = NC . Tính diện tích tam giác AMN?
36cm
A B
20cm M
C
D N
Bài 18:Cho hình tam giác ABC có cạnh đáy BC = 20cm và chiều cao AH = 12cm. Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC,AB,AC. Nối M,N,P. Tìm diện tích tam giác MNP.
Bài 19:Tìm số thập phân x thỏa mãn: 2,56 > x > 2,55
Bài 20:Hai chiếc xe đạp chạy đua trên một đường vòng: vận tốc xe I là 250 m/phút, xe II là 300m/phút. Hai xe cùng khởi hành một lúc từ một vạch. Biết đường vòng dài 1,1 km. Hỏi trong bao lâu thì họ chạy gặp nhau :
Nếu họ đi ngược chiều ?
Nếu họ đi cùng chiều ?
Bài 21:Quãng đường AB dài 60 km. Có hai ô tô cùng xuất phát một lúc ở A và ở B, đi cùng chiều về phía C. Sau 4 giờ ô tô đi từ A và đuổi kịp ô tô đi từ B. a. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết tỉ số vận tốc của hai ô tô là ¾ b. Tính quãng đường BC.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất